Dữ liệu KTXH Vân Đồn tháng 7/2026

Dữ liệu được Vân Đồn Solutions cấu trúc độc lập từ báo cáo và phụ lục công khai của UBND đặc khu Vân Đồn trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh.

Về nguồn dữ liệuVân Đồn Solutions thực hiện việc cấu trúc dữ liệu, tính toán các chỉ số dẫn xuất và thiết kế cách trình bày một cách độc lập. Khi có khác biệt, Báo cáo và Phụ lục gốc là căn cứ ưu tiên.

Thông tin phiên bản dữ liệu

Kỳ dữ liệu
Tháng 07 năm 2026
Số văn bản
1002/BC-UBND
Ngày ban hành
Cập nhật website

Các chỉ tiêu trong bộ dữ liệu

36 chỉ tiêu đang hiển thị

Một số chỉ tiêu trong bộ dữ liệu
Chỉ tiêuTháng 7Lũy kếSo cùng kỳMục tiêu địa phươngTrạng tháiNguồn
Tổng số khách du lịchlượt khách697.0002.218.000149,9%65,2%Ước thực hiệnBC tr.3 · PL tr.2
Khách quốc tế đến địa phươnglượt khách19.00075.500105,9%48,4%Ước thực hiệnBC tr.3 · PL tr.2
Khách lưu trúlượt khách266.000538.200189,9%107,6%Ước thực hiệnPL tr.2
Tổng doanh thu du lịchtỷ đồng1.6094.328192,1%64%Ước thực hiệnBC tr.3 · PL tr.2
Sản lượng lương thực có hạttấnChưa có dữ liệu1.528,4120,6%44,3%Ước thực hiệnBC tr.1 · PL tr.2
Tổng sản lượng thịt hơi các loạitấn156,81.240,614,6%63,3%Ước thực hiệnBC tr.1 · PL tr.2
Diện tích rừng trồng tập trungha92689,554,9%105,4%Ước thực hiệnBC tr.1 · PL tr.2
Khai thác gỗ rừng trồng7.67354.26648,1%66,1%Ước thực hiệnBC tr.1 · PL tr.2
Tổng sản lượng thủy sảntấn14.69687.679166,2%51,9%Ước thực hiệnBC tr.1 · PL tr.2
Sản lượng thủy sản khai tháctấn1.42410.55599,1%58,9%Ước thực hiệnPL tr.2
Sản lượng thủy sản nuôi trồngtấn13.27277.124183,2%51%Ước thực hiệnPL tr.2
Doanh nghiệp thành lập mớidoanh nghiệp372205,7%67,3%Ước thực hiệnBC tr.6 · PL tr.2
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàntriệu đồng59.040998.517124,8%59,6%Ước thực hiệnBC tr.3 · PL tr.2
Phần tỉnh thu trên địa bàntriệu đồng32.000608.088229%48,1%Ước thực hiệnPL tr.2
Phần đặc khu thu trên địa bàntriệu đồng27.040390.42973,1%87,5%Ước thực hiệnBC tr.3 · PL tr.2
Thu tiền sử dụng đất của đặc khutriệu đồng15.000124.83336,1%71,3%Ước thực hiệnBC tr.3 · PL tr.2
Thu thuế, phí còn lại của đặc khutriệu đồng12.040265.596140,9%97,9%Ước thực hiệnBC tr.4 · PL tr.2
Giải ngân vốn đầu tư côngtriệu đồng10.322819.869263,8%44,7%Ước thực hiệnBC tr.2 · PL tr.2
Giải ngân nguồn ngân sách tỉnhtriệu đồng4.200501.766216%52,8%Ước thực hiệnPL tr.2
Giải ngân nguồn ngân sách đặc khutriệu đồng6.122318.103406%39,8%Ước thực hiệnPL tr.2
Lao động qua đào tạo tăng thêmngười82662Chưa có dữ liệu66,2%Ước thực hiệnPL tr.2
Giải quyết việc làmviệc làm2011.561Chưa có dữ liệu65%Ước thực hiệnPL tr.2
Số người tham gia bảo hiểm xã hội tăng thêmngười71465Chưa có dữ liệu63,4%Ước thực hiệnPL tr.3
Số người tham gia BHXH tự nguyện tăng thêmngười40175Chưa có dữ liệu41,8%Ước thực hiệnPL tr.3
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn từ công trình tập trung%81,481,4Chưa có dữ liệu100%Ước thực hiệnPL tr.3
Tỷ lệ che phủ rừng%4141Chưa có dữ liệu95,3%Ước thực hiệnPL tr.3
Hồ sơ tiếp nhận mới trong kỳhồ sơ1.291Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuSố đã báo cáoBC tr.5
Hồ sơ đã giải quyếthồ sơ1.258Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuSố đã báo cáoBC tr.5
Hồ sơ đang giải quyết chưa đến hạnhồ sơ350Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuSố đã báo cáoBC tr.5
Hồ sơ chờ yêu cầu bổ sunghồ sơ76Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuSố đã báo cáoBC tr.5
Hồ sơ quá hạn đang giải quyếthồ sơ2Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuSố đã báo cáoBC tr.5
Người đã được khám sức khỏe trong chương trìnhngườiChưa có dữ liệu5.159Chưa có dữ liệu10%Số đã báo cáoBC tr.7
Thửa đất đã xây dựng cơ sở dữ liệuthửaChưa có dữ liệu24.721Chưa có dữ liệu55,2%Số đã báo cáoBC tr.8
Thửa đất đã làm sạch dữ liệuthửaChưa có dữ liệu20.775Chưa có dữ liệu46,34%Số đã báo cáoBC tr.8
Chỉ tiêu nông thôn mới đạt đượcchỉ tiêuChưa có dữ liệu38Chưa có dữ liệu80,85%Số đã báo cáoBC tr.4
Sản phẩm OCOP còn thời hạn xếp hạng saosản phẩmChưa có dữ liệu45Chưa có dữ liệu83,33%Số đã báo cáoBC tr.4